ổi trâu

Học thuật
Thân thiện
ổi trâu

Một người nông dân đang thu hoạch những quả ổi trâu chín trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một giống ổi quả to hình dáng hơi dài: "Ổi trâu" tên gọi một loại ổi đặc biệt, được nhận diện chủ yếu bởi kích thước quả lớn hình dáng thuôn dài hơn so với các giống ổi thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vườn nhà ngoại trồng rất nhiều ổi trâu. (Khu vườn của ngoại tôi trồng rất nhiều cây ổi trâu.)
    • Quả ổi trâu này to hơn bàn tay người lớn. (Quả ổi trâu này to hơn bàn tay của người lớn.)
    • So với ổi lỵ, ổi trâu thường ít ngọt hơn nhưng giòn nhiều nước. (So với ổi lỵ, ổi trâu thường ít ngọt hơn nhưng giòn nhiều nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giống ổi trâu": dùng để chỉ cụ thể giống cây, loại cây này.
    • Giống ổi trâu này dễ trồng cho năng suất cao. (Giống ổi trâu này dễ trồng cho sản lượng quả nhiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Ổi (danh từ): tên gọi chung cho cây quả thuộc chi , họ Đào kim nương (Myrtaceae).
  • Ổi bo (danh từ): một giống ổi quả nhỏ, tròn.
  • Ổi lỵ (danh từ): một giống ổi quả nhỏ, vỏ mỏng, thường rất ngọt.
Từ đồng nghĩa
  • Goyavier à gros fruits (danh từ): tên gọi trong tiếng Pháp cho cùng một giống ổi.
ổi trâu

Một người nông dân đang thu hoạch những quả ổi trâu chín trong vườn.

  1. Thứ ổi quả to, hình hơi dài.

Từ chứa "ổi trâu"